wattage
UK/ˈwɒtɪd͡ʒ/
US/ˈwɒtɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
wattage nghĩa là Lượng điện năng được biểu hiện bằng oát, điện năng lượng bằng oát.
Nghĩa của wattage
Danh từ
- Lượng điện năng được biểu hiện bằng oát, điện năng lượng bằng oát.
Dạng từ của wattage
| Số nhiều | wattages |
Họ từ của wattage
Câu hỏi thường gặp
wattage nghĩa là gì?
wattage (danh từ) nghĩa là Lượng điện năng được biểu hiện bằng oát, điện năng lượng bằng oát.
wattage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wattage: giọng Anh (UK) /ˈwɒtɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɒtɪd͡ʒ/.