TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wattless

giọng máy của trình duyệt

wattless nghĩa là không có điện, không sinh điện.

Nghĩa của wattless

Tính từ

  1. Điện học Không có điện; không sinh điện.

Câu hỏi thường gặp

wattless nghĩa là gì?

wattless (tính từ) nghĩa là không có điện, không sinh điện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.