wawl
giọng máy của trình duyệt
wawl nghĩa là tiếng rú, tiếng gầm, rú, gầm.
Nghĩa của wawl
Danh từ
- Phương ngữ Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó.
Nội động từ
- Phương ngữ Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.
Câu hỏi thường gặp
wawl nghĩa là gì?
wawl (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rú, tiếng gầm, rú, gầm.