wavy
UK/ˈweɪvi/
US/ˈweɪvi/
giọng máy của trình duyệt
wavy nghĩa là gợn sóng, giập giờn.
Nghĩa của wavy
Tính từ
- Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc).
Dạng từ của wavy
| So sánh hơn | wavier |
| So sánh nhất | waviest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wavy
Đồng nghĩa
Họ từ của wavy
Câu hỏi thường gặp
wavy nghĩa là gì?
wavy (tính từ) nghĩa là gợn sóng, giập giờn.
wavy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wavy: giọng Anh (UK) /ˈweɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪvi/.