waxen
UK/ˈwæksən/
US/ˈwæksən/
giọng máy của trình duyệt
waxen nghĩa là giống sáp, màu sáp, mềm yếu, dễ ảnh hưởng.
Nghĩa của waxen
Tính từ
- Giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp).
- a waxen complexionnước da vàng nhạt
- Nghĩa bóng Mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn.
- waxen charactertính mềm yếu
- Từ cổ,nghĩa cổ Bằng sáp.
Dạng từ của waxen
| So sánh hơn | more waxen |
| So sánh nhất | most waxen |
Câu hỏi thường gặp
waxen nghĩa là gì?
waxen (tính từ) nghĩa là giống sáp, màu sáp, mềm yếu, dễ ảnh hưởng.
waxen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waxen: giọng Anh (UK) /ˈwæksən/, giọng Mỹ (US) /ˈwæksən/.