TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waxy

UK/ˈwæksi/ US/ˈwæksi/ giọng máy của trình duyệt

waxy nghĩa là giống sáp, có màu sáp, thoái hoá sáp.

Nghĩa của waxy

Tính từ

  1. Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.
    • waxy complexionnước da nhợt nhạt
  2. Y học Thoái hoá sáp (gan...).
  3. Từ lóng Nóng tính, hay cáu.

Dạng từ của waxy

So sánh hơnwaxier
So sánh nhấtwaxiest
Số nhiềuwaxies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waxy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

waxy nghĩa là gì?

waxy (tính từ) nghĩa là giống sáp, có màu sáp, thoái hoá sáp.

waxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waxy: giọng Anh (UK) /ˈwæksi/, giọng Mỹ (US) /ˈwæksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.