waxy
UK/ˈwæksi/
US/ˈwæksi/
giọng máy của trình duyệt
waxy nghĩa là giống sáp, có màu sáp, thoái hoá sáp.
Nghĩa của waxy
Tính từ
- Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.
- waxy complexionnước da nhợt nhạt
- Y học Thoái hoá sáp (gan...).
- Từ lóng Nóng tính, hay cáu.
Dạng từ của waxy
| So sánh hơn | waxier |
| So sánh nhất | waxiest |
| Số nhiều | waxies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waxy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
waxy nghĩa là gì?
waxy (tính từ) nghĩa là giống sáp, có màu sáp, thoái hoá sáp.
waxy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waxy: giọng Anh (UK) /ˈwæksi/, giọng Mỹ (US) /ˈwæksi/.