TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weak-eyed

US/ˈwik.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

weak-eyed nghĩa là mắt kém.

Nghĩa của weak-eyed

Tính từ

  1. Mắt kém.

Dạng từ của weak-eyed

So sánh hơnmore weak-eyed
So sánh nhấtmost weak-eyed

Câu hỏi thường gặp

weak-eyed nghĩa là gì?

weak-eyed (tính từ) nghĩa là mắt kém.

weak-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weak-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.