weakly
UK/ˈwiːkli/
US/ˈwiːkli/
giọng máy của trình duyệt
weakly nghĩa là yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi.
Nghĩa của weakly
Tính từ
- Yếu, yếu ớt, ốm yếu.
Phó từ
- Yếu ớt.
- Hơi, hơi hơi.
Dạng từ của weakly
| So sánh hơn | weaklier |
| So sánh nhất | weakliest |
Câu hỏi thường gặp
weakly nghĩa là gì?
weakly (tính từ, phó từ) nghĩa là yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi.
weakly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weakly: giọng Anh (UK) /ˈwiːkli/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːkli/.