TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weakly

UK/ˈwiːkli/ US/ˈwiːkli/ giọng máy của trình duyệt

weakly nghĩa là yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi.

Nghĩa của weakly

Tính từ

  1. Yếu, yếu ớt, ốm yếu.

Phó từ

  1. Yếu ớt.
  2. Hơi, hơi hơi.

Dạng từ của weakly

So sánh hơnweaklier
So sánh nhấtweakliest

Câu hỏi thường gặp

weakly nghĩa là gì?

weakly (tính từ, phó từ) nghĩa là yếu, yếu ớt, hơi, hơi hơi.

weakly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weakly: giọng Anh (UK) /ˈwiːkli/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.