TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wealthily

US/ˈwɛɫ.θi.li/ giọng máy của trình duyệt

wealthily nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.

Nghĩa của wealthily

Phó từ

  1. Giàu, giàu có.
  2. Phong phú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wealthily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wealthily nghĩa là gì?

wealthily (phó từ) nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.

wealthily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wealthily: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.θi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.