wealthily
US/ˈwɛɫ.θi.li/
giọng máy của trình duyệt
wealthily nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.
Nghĩa của wealthily
Phó từ
- Giàu, giàu có.
- Phong phú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wealthily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wealthily nghĩa là gì?
wealthily (phó từ) nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.
wealthily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wealthily: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.θi.li/.