wealth
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛlθ/
US/wɛlθ/
giọng máy của trình duyệt
wealth nghĩa là sự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều, sự phong phú.
Nghĩa của wealth
Danh từ
- Sự giàu có, sự giàu sang.
- a man of wealthngười giàu có
- to achieve wealthlàm giàu
- Tính chất có nhiều, sự phong phú.
- a painting with a wealth of detailsmột bức hoạ phong phú về chi tiết
- Của cải.
- the wealth of the oceanscủa cải của các đại dương
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự thịnh vượng; hạnh phúc.
Dạng từ của wealth
| Số nhiều | wealths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wealth
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wealth
Câu ví dụ với wealth
- His wealth got him into the club. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
- For all his wealth and fame, he is unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- Even with all his wealth and fame, he's unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- Some people wear clothes to show their wealth or status. Một số người mặc quần áo để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của họ.
- It goes without saying that health is more important than wealth. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- There are men who gain from their wealth only the fear of losing it. Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient. Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wealth nghĩa là gì?
wealth (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều, sự phong phú.
wealth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wealth: giọng Anh (UK) /wɛlθ/, giọng Mỹ (US) /wɛlθ/.