weanling
US/ˈwin.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
weanling nghĩa là Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.
Nghĩa của weanling
Danh từ
- Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.
Dạng từ của weanling
| Số nhiều | weanlings |
Câu hỏi thường gặp
weanling nghĩa là gì?
weanling (danh từ) nghĩa là Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.
weanling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weanling: giọng Mỹ (US) /ˈwin.lɪŋ/.