TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wear-proof

US/ˈwɛr.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

wear-proof nghĩa là bền, khó mòn.

Nghĩa của wear-proof

Tính từ

  1. Bền; khó mòn; khó rách.

Câu hỏi thường gặp

wear-proof nghĩa là gì?

wear-proof (tính từ) nghĩa là bền, khó mòn.

wear-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wear-proof: giọng Mỹ (US) /ˈwɛr.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.