TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wear well

giọng máy của trình duyệt

wear well nghĩa là dùng bền, bền.

Nghĩa của wear well

Cụm từ

  1. Dùng bền, bền.
    • woollen clothes wear wellquần áo len mặc bền
    • their friendship has worn well(nghĩa bóng) tình bạn của họ bền lâu

Câu hỏi thường gặp

wear well nghĩa là gì?

wear well (cụm từ) nghĩa là dùng bền, bền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.