weariness
UK/ˈwɪəɹinɪs/
US/ˈwɪ(ə)ɹinɪs/
giọng máy của trình duyệt
weariness nghĩa là sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt.
Nghĩa của weariness
Tính từ
- Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
- the weariness of the brainsự mệt óc
- Sự chán ngắt.
Dạng từ của weariness
| Số nhiều | wearinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weariness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
weariness nghĩa là gì?
weariness (tính từ) nghĩa là sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt.
weariness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weariness: giọng Anh (UK) /ˈwɪəɹinɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪ(ə)ɹinɪs/.