TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatigue

UK/fəˈtiːɡ/ US/fəˈtiːɡ/ giọng máy của trình duyệt

fatigue nghĩa là sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, làm cho mệt mỏi.

Nghĩa của fatigue

Danh từ

  1. Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
  2. Kỹ thuật Sự mỏi (của kim loại).
  3. Công việc mệt nhọc, công việc lao khổ.
  4. Quân sự (như) fatigue-duty.
  5. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần áo lao động.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc.
  2. Kỹ thuật Làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng.

Dạng từ của fatigue

Số nhiềufatigues
Ngôi thứ ba số ítfatigues
Hiện tại phân từ (-ing)fatiguing
Quá khứ phân từfatigued
Quá khứfatigued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatigue

Đồng nghĩa

Họ từ của fatigue

Câu hỏi thường gặp

fatigue nghĩa là gì?

fatigue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, làm cho mệt mỏi.

fatigue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatigue: giọng Anh (UK) /fəˈtiːɡ/, giọng Mỹ (US) /fəˈtiːɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.