TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wearing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛəɹɪŋ/ US/ˈweɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wearing nghĩa là làm cho mệt mỏi.

Nghĩa của wearing

Tính từ

  1. Làm cho mệt mỏi.

Dạng từ của wearing

So sánh hơnmore wearing
So sánh nhấtmost wearing
Số nhiềuwearings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wearing

Đồng nghĩa

Họ từ của wearing

Câu ví dụ với wearing

  • I like the dress that you're wearing. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy.
  • She's wearing a necklace on her neck. Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
  • He's wearing a hat on his head. Anh ấy đang đội một cái mũ trên đầu.
  • The man is wearing a black hat. Người đàn ông đang đội một chiếc mũ đen.
  • The girls are wearing the Kadazan costume. Các cô gái đang mặc trang phục Kadazan.
  • She was wearing a black hat. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen
  • Tom looks funny wearing those shoes. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
  • Both Tom and Mary were wearing trench coats. Cả Tom và Mary đều mặc áo khoác trench coat.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wearing nghĩa là gì?

wearing (tính từ) nghĩa là làm cho mệt mỏi.

wearing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wearing: giọng Anh (UK) /ˈwɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.