weasel-faced
giọng máy của trình duyệt
weasel-faced nghĩa là mặt chồn.
Nghĩa của weasel-faced
Tính từ
- Mặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa).
Dạng từ của weasel-faced
| So sánh hơn | more weasel-faced |
| So sánh nhất | most weasel-faced |
Câu hỏi thường gặp
weasel-faced nghĩa là gì?
weasel-faced (tính từ) nghĩa là mặt chồn.