weather
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛðə/
US/ˈwɛðɚ/
giọng máy của trình duyệt
weather nghĩa là thời tiết, tiết trời, dầm mưa dãi gió, phơi nắng phơi sương.
Nghĩa của weather
Danh từ
- Thời tiết, tiết trời.
- bad weatherthời tiết xấu, trời xấu
- heavy weather(hàng hải) trời bão
- Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo).
Ngoại động từ
- Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.
- rocks weathered by mind and waterđá bị gió mưa làm mòn
- Hàng hải Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).
- Nghĩa bóng Vượt qua, chiến thắng.
- to weather one's difficultieskhắc phục (vượt) khó khăn
- Thương nghiệp Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ.
- to weather a bronzed statuelàm giả sắc cũ một bức tượng đồng
Nội động từ
- Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).
Dạng từ của weather
| Số nhiều | weathers |
| Ngôi thứ ba số ít | weathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weathering |
| Quá khứ phân từ | weathered |
| Quá khứ | weathered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weather
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của weather
Cụm từ, thành ngữ với weather
- to keep one's weather eye open — Cảnh giác đề phòng.
- to make heavy weather of — Khổ vì, điêu đứng vì.
- under the weather — Khó ở, hơi mệt['weðə].
- to weather through — Thoát khỏi, khắc phục được, vượt được.
Câu ví dụ với weather
- Bad weather prevented me from setting out. Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
- The weather was good for the harvest. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch.
- The weather is sunny and nice today. Hôm nay thời tiết nắng đẹp.
- This weather is making the flowers wilt. Thời tiết này đang khiến hoa héo.
- Food decays quickly in hot weather. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
- People often complain about the weather. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
- There was a sudden change in the weather. Thời tiết thay đổi đột xuất.
- I wonder what the weather will be tomorrow. Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weather nghĩa là gì?
weather (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thời tiết, tiết trời, dầm mưa dãi gió, phơi nắng phơi sương.
weather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weather: giọng Anh (UK) /ˈwɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛðɚ/.