TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wedding-card

US/ˈwid.diɳ.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

wedding-card nghĩa là thiếp mời đám cưới.

Nghĩa của wedding-card

Danh từ

  1. Thiếp mời đám cưới.

Dạng từ của wedding-card

Số nhiềuwedding cards

Câu hỏi thường gặp

wedding-card nghĩa là gì?

wedding-card (danh từ) nghĩa là thiếp mời đám cưới.

wedding-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wedding-card: giọng Mỹ (US) /ˈwid.diɳ.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.