wedge away
giọng máy của trình duyệt
wedge away nghĩa là bửa ra, tách ra.
Nghĩa của wedge away
Cụm từ
- Bửa ra, tách ra, chẻ ra.
Câu hỏi thường gặp
wedge away nghĩa là gì?
wedge away (cụm từ) nghĩa là bửa ra, tách ra.
wedge away nghĩa là bửa ra, tách ra.
wedge away (cụm từ) nghĩa là bửa ra, tách ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.