weekend
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wiːˈkɛnd/
US/ˈwiˌkɛnd/
giọng máy của trình duyệt
weekend nghĩa là cuối tuần, đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần.
Nghĩa của weekend
Danh từ
- Cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật).
Động từ
- Đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần.
Dạng từ của weekend
| Số nhiều | weekends |
| Ngôi thứ ba số ít | weekends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weekending |
| Quá khứ phân từ | weekended |
| Quá khứ | weekended |
Họ từ của weekend
Câu ví dụ với weekend
- What did you do on the weekend? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy?
- What did you do over the weekend? Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
- She did her chores on the weekend. Cô ấy đã làm việc nhà vào cuối tuần.
- I have to work this weekend. Tôi phải làm việc vào tuần này.
- I often see my friends on the weekend. Tôi hay gặp bạn bè vào cuối tuần.
- I go skateboarding at the weekend. Tôi đi trượt ván vào cuối tuần.
- I always meet my friends on the weekend. Tôi luôn gặp gỡ bạn bè của mình vào cuối tuần.
- He often exercises on the weekend. Anh ấy hay tập thể dục vào cuối tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weekend nghĩa là gì?
weekend (danh từ, động từ) nghĩa là cuối tuần, đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần.
weekend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weekend: giọng Anh (UK) /wiːˈkɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈwiˌkɛnd/.