TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weekday

UK/ˈwiːkdeɪ̯/ US/ˈwiːkdeɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

weekday nghĩa là ngày thường trong tuần, ngày thường.

Nghĩa của weekday

Danh từ

  1. Ngày thường trong tuần (bất cứ ngày nào trừ ngày chủ nhật).

Dạng từ của weekday

Số nhiềuweekdays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weekday

Đồng nghĩa

Họ từ của weekday

Câu hỏi thường gặp

weekday nghĩa là gì?

weekday (danh từ) nghĩa là ngày thường trong tuần, ngày thường.

weekday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weekday: giọng Anh (UK) /ˈwiːkdeɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːkdeɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.