TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weekender

US/ˈwik.ˈɛn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

weekender nghĩa là Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.

Nghĩa của weekender

Danh từ

  1. Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.
  2. Người đến thăm cuối tuần.

Dạng từ của weekender

Số nhiềuweekenders

Câu hỏi thường gặp

weekender nghĩa là gì?

weekender (danh từ) nghĩa là Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.

weekender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weekender: giọng Mỹ (US) /ˈwik.ˈɛn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.