weekly
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːk.li/
US/ˈwiːk.li/
giọng máy của trình duyệt
weekly nghĩa là kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần, tuần báo.
Nghĩa của weekly
Tính từ
- Kéo dài một tuần.
- Hằng tuần.
- weekly wagetiền lưng hằng tuần
- a weekly magazinebáo hằng tuần
Danh từ
- Báo hằng tuần.
Dạng từ của weekly
| Số nhiều | weeklies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weekly
Đồng nghĩa
Họ từ của weekly
Câu hỏi thường gặp
weekly nghĩa là gì?
weekly (tính từ, danh từ) nghĩa là kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần, tuần báo.
weekly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weekly: giọng Anh (UK) /ˈwiːk.li/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːk.li/.