TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weekly

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːk.li/ US/ˈwiːk.li/ giọng máy của trình duyệt

weekly nghĩa là kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần, tuần báo.

Nghĩa của weekly

Tính từ

  1. Kéo dài một tuần.
  2. Hằng tuần.
    • weekly wagetiền lưng hằng tuần
    • a weekly magazinebáo hằng tuần

Danh từ

  1. Báo hằng tuần.

Dạng từ của weekly

Số nhiềuweeklies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weekly

Đồng nghĩa

Họ từ của weekly

Câu hỏi thường gặp

weekly nghĩa là gì?

weekly (tính từ, danh từ) nghĩa là kéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần, tuần báo.

weekly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weekly: giọng Anh (UK) /ˈwiːk.li/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːk.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.