TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weeper

UK/ˈwiːpə/ US/ˈwipɚ/ giọng máy của trình duyệt

weeper nghĩa là người khóc, người hay khóc, người khóc mướn.

Nghĩa của weeper

Danh từ

  1. Người khóc, người hay khóc.
  2. Người khóc mướn (đám ma).
  3. Băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá).
  4. Số nhiều Cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá).

Dạng từ của weeper

Số nhiềuweepers

Câu hỏi thường gặp

weeper nghĩa là gì?

weeper (danh từ) nghĩa là người khóc, người hay khóc, người khóc mướn.

weeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weeper: giọng Anh (UK) /ˈwiːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.