TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wei

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪ/ US/weɪ/ giọng máy của trình duyệt

wei nghĩa là nhà nguỵ.

Nghĩa của wei

Danh từ

  1. Lịch sử trunghoa Nhà Nguỵ (220 - 265 sau Công nguyên và 386 - 556 sau Công nguyên).
  2. Lịch sử trunghoa Nhà Nguỵ (220 - 265 sau Công nguyên và 386 - 556 sau Công nguyên).

Câu hỏi thường gặp

wei nghĩa là gì?

wei (danh từ) nghĩa là nhà nguỵ.

wei phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wei: giọng Anh (UK) /weɪ/, giọng Mỹ (US) /weɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.