TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-acquainted

US/ˈwɛɫ.ə.ˈkweɪn.təd/ giọng máy của trình duyệt

well-acquainted nghĩa là quen thân, thông thạo.

Nghĩa của well-acquainted

Tính từ

  1. + with Quen thân (với nhau).
  2. Thông thạo (về gì đó).

Câu hỏi thường gặp

well-acquainted nghĩa là gì?

well-acquainted (tính từ) nghĩa là quen thân, thông thạo.

well-acquainted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-acquainted: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ə.ˈkweɪn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.