TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-balanced

US/ˈwɛɫ.ˈbæ.ləntst/ giọng máy của trình duyệt

well-balanced nghĩa là đúng mực, biết điều.

Nghĩa của well-balanced

Tính từ

  1. Đúng mực, biết điều.

Dạng từ của well-balanced

So sánh hơnbetter-balanced
So sánh nhấtbest-balanced

Câu hỏi thường gặp

well-balanced nghĩa là gì?

well-balanced (tính từ) nghĩa là đúng mực, biết điều.

well-balanced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-balanced: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈbæ.ləntst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.