well-favoured
giọng máy của trình duyệt
well-favoured nghĩa là duyên dáng, xinh xắn.
Nghĩa của well-favoured
Tính từ
- Duyên dáng, xinh xắn.
Dạng từ của well-favoured
| So sánh hơn | more well-favoured |
| So sánh nhất | most well-favoured |
Câu hỏi thường gặp
well-favoured nghĩa là gì?
well-favoured (tính từ) nghĩa là duyên dáng, xinh xắn.