TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-spring

US/ˈwɛɫ.ˈsprɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

well-spring nghĩa là nguồn suối, nguồn.

Nghĩa của well-spring

Danh từ

  1. Nguồn suối.
  2. Nghĩa bóng Nguồn.

Câu hỏi thường gặp

well-spring nghĩa là gì?

well-spring (danh từ) nghĩa là nguồn suối, nguồn.

well-spring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-spring: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈsprɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.