TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-timed

US/ˈwɛɫ.ˈtɑɪmd/ giọng máy của trình duyệt

well-timed nghĩa là đúng lúc, đúng dịp.

Nghĩa của well-timed

Tính từ

  1. Đúng lúc, đúng dịp.

Dạng từ của well-timed

So sánh hơnbetter-timed
So sánh nhấtbest-timed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-timed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của well-timed

Câu hỏi thường gặp

well-timed nghĩa là gì?

well-timed (tính từ) nghĩa là đúng lúc, đúng dịp.

well-timed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-timed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈtɑɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.