well-timed
US/ˈwɛɫ.ˈtɑɪmd/
giọng máy của trình duyệt
well-timed nghĩa là đúng lúc, đúng dịp.
Nghĩa của well-timed
Tính từ
- Đúng lúc, đúng dịp.
Dạng từ của well-timed
| So sánh hơn | better-timed |
| So sánh nhất | best-timed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-timed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của well-timed
Câu hỏi thường gặp
well-timed nghĩa là gì?
well-timed (tính từ) nghĩa là đúng lúc, đúng dịp.
well-timed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-timed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈtɑɪmd/.