well-spoken
US/ˈwɛɫ.ˈspoʊ.kən/
giọng máy của trình duyệt
well-spoken nghĩa là Với lời lẽ chi chuốt.
Nghĩa của well-spoken
Tính từ
- Với lời lẽ chi chuốt.
Dạng từ của well-spoken
| So sánh hơn | more well-spoken |
| So sánh nhất | most well-spoken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-spoken
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-spoken nghĩa là gì?
well-spoken (tính từ) nghĩa là Với lời lẽ chi chuốt.
well-spoken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-spoken: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈspoʊ.kən/.