TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-spoken

US/ˈwɛɫ.ˈspoʊ.kən/ giọng máy của trình duyệt

well-spoken nghĩa là Với lời lẽ chi chuốt.

Nghĩa của well-spoken

Tính từ

  1. Với lời lẽ chi chuốt.

Dạng từ của well-spoken

So sánh hơnmore well-spoken
So sánh nhấtmost well-spoken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-spoken

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-spoken nghĩa là gì?

well-spoken (tính từ) nghĩa là Với lời lẽ chi chuốt.

well-spoken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-spoken: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈspoʊ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.