TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-wisher

UK/ˈwɛlˌwɪʃə/ US/ˈwɛlˌwɪʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

well-wisher nghĩa là người có thiện chí.

Nghĩa của well-wisher

Danh từ

  1. Người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí.

Dạng từ của well-wisher

Số nhiềuwell-wishers

Họ từ của well-wisher

Câu hỏi thường gặp

well-wisher nghĩa là gì?

well-wisher (danh từ) nghĩa là người có thiện chí.

well-wisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-wisher: giọng Anh (UK) /ˈwɛlˌwɪʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛlˌwɪʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.