welsh
UK/wɛlʃ/
US/ˈwɛlʃ/
giọng máy của trình duyệt
welsh nghĩa là chạy làng, tiếng wales, người wales.
Nghĩa của welsh
Nội động từ
- Chạy làng (đánh cá ngựa...).
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không làm tròn nhiệm vụ.
Tính từ
- thuộc Xứ Wales ở Vương quốc Anh).
- thuộc Tiếng Wales.
Danh từ riêng
- Người Wales.
- Tiếng Wales.
Dạng từ của welsh
| Số nhiều | Welsh |
| Ngôi thứ ba số ít | welshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | welshing |
| Quá khứ phân từ | welshed |
| Quá khứ | welshed |
| So sánh hơn | more welsh |
| So sánh nhất | most welsh |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với welsh
Đồng nghĩa
Họ từ của welsh
Cụm từ, thành ngữ với welsh
- Welsh corgi — Chó Corgi Wales.
- Welsh onion — Hành hoa.
Câu ví dụ với welsh
- Do you speak Welsh? Bạn có nói tiếng Wales không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
welsh nghĩa là gì?
welsh (nội động từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là chạy làng, tiếng wales, người wales.
welsh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của welsh: giọng Anh (UK) /wɛlʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛlʃ/.