westerly
UK/ˈwɛs.tə(ɹ).li/
US/ˈwɛs.tɚ.li/
giọng máy của trình duyệt
westerly nghĩa là tây, về hướng tây, từ hướng tây.
Nghĩa của westerly
Tính từ
- Tây.
- westerly directionhướng tây
- westerly windgió tây
Phó từ
- Về hướng tây; từ hướng tây.
Dạng từ của westerly
| So sánh hơn | more westerly |
| So sánh nhất | most westerly |
| Số nhiều | westerlies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với westerly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của westerly
Câu hỏi thường gặp
westerly nghĩa là gì?
westerly (tính từ, phó từ) nghĩa là tây, về hướng tây, từ hướng tây.
westerly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của westerly: giọng Anh (UK) /ˈwɛs.tə(ɹ).li/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛs.tɚ.li/.