westernization
US/ˌwɛs.tɜː.nə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
westernization nghĩa là sự tây phương hoá, sự âu hoá.
Nghĩa của westernization
Danh từ
- Sự Tây phương hoá, sự Âu hoá (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông).
Dạng từ của westernization
| Số nhiều | westernizations |
Câu hỏi thường gặp
westernization nghĩa là gì?
westernization (danh từ) nghĩa là sự tây phương hoá, sự âu hoá.
westernization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của westernization: giọng Mỹ (US) /ˌwɛs.tɜː.nə.ˈzeɪ.ʃən/.