westward
UK/ˈwɛst.wəd/
US/ˈwɛst.wɚd/
giọng máy của trình duyệt
westward nghĩa là hướng tây, về phía tây.
Nghĩa của westward
Danh từ
- Hướng tây.
Tính từ
- Về phía tây.
- in a westward directiontheo hướng tây
- to go westwardđi về phía tây
Dạng từ của westward
| So sánh hơn | more westward |
| So sánh nhất | most westward |
Họ từ của westward
Câu ví dụ với westward
- The sun declined westward. Mặt Trời ngả về đằng Tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
westward nghĩa là gì?
westward (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng tây, về phía tây.
westward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của westward: giọng Anh (UK) /ˈwɛst.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛst.wɚd/.