TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

westward

UK/ˈwɛst.wəd/ US/ˈwɛst.wɚd/ giọng máy của trình duyệt

westward nghĩa là hướng tây, về phía tây.

Nghĩa của westward

Danh từ

  1. Hướng tây.

Tính từ

  1. Về phía tây.
    • in a westward directiontheo hướng tây
    • to go westwardđi về phía tây

Dạng từ của westward

So sánh hơnmore westward
So sánh nhấtmost westward

Họ từ của westward

Câu ví dụ với westward

  • The sun declined westward. Mặt Trời ngả về đằng Tây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

westward nghĩa là gì?

westward (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng tây, về phía tây.

westward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của westward: giọng Anh (UK) /ˈwɛst.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛst.wɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.