wether
UK/ˈwɛðə/
US/ˈwɛðɚ/
giọng máy của trình duyệt
wether nghĩa là cừu thiến.
Nghĩa của wether
Danh từ
- Cừu thiến.
Dạng từ của wether
| Số nhiều | wethers |
| Ngôi thứ ba số ít | wethers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wethering |
| Quá khứ phân từ | wethered |
| Quá khứ | wethered |
Họ từ của wether
Câu hỏi thường gặp
wether nghĩa là gì?
wether (danh từ) nghĩa là cừu thiến.
wether phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wether: giọng Anh (UK) /ˈwɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛðɚ/.