TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bellwether

UK/ˈbɛlwɛðə/ US/ˈbɛlwɛðɚ/ giọng máy của trình duyệt

bellwether nghĩa là Cừu đầu đoàn có đeo chuông.

Nghĩa của bellwether

Danh từ

  1. Cừu đầu đoàn có đeo chuông.
  2. Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.
  3. Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.
  4. Đấu bò.

Dạng từ của bellwether

Số nhiềubellwethers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bellwether

Đồng nghĩa

Họ từ của bellwether

Nguồn gốc từ bellwether

Mới đầu là con cừu đeo chuông vào cổ để dẫn đàn.

Câu hỏi thường gặp

bellwether nghĩa là gì?

bellwether (danh từ) nghĩa là Cừu đầu đoàn có đeo chuông.

bellwether phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bellwether: giọng Anh (UK) /ˈbɛlwɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛlwɛðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.