wetland
UK giọng máy
US giọng máy
wetland nghĩa là đất ngập nước, khu vực đầm lầy.
Nghĩa của wetland
Danh từ
- Đất ngập nước
- Khu vực đầm lầy.
Dạng từ của wetland
| Số nhiều | wetlands |
Câu hỏi thường gặp
wetland nghĩa là gì?
wetland (danh từ) nghĩa là đất ngập nước, khu vực đầm lầy.