TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wetland

UK giọng máy US giọng máy

wetland nghĩa là đất ngập nước, khu vực đầm lầy.

Nghĩa của wetland

Danh từ

  1. Đất ngập nước
  2. Khu vực đầm lầy.

Dạng từ của wetland

Số nhiềuwetlands

Câu hỏi thường gặp

wetland nghĩa là gì?

wetland (danh từ) nghĩa là đất ngập nước, khu vực đầm lầy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.