whacking
US/ˈʍæ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
whacking nghĩa là sự đánh đập, to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường.
Nghĩa của whacking
Danh từ
- Sự đánh đập.
Tính từ
- Từ lóng To lớn khác thường.
- Kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật).
- a whacking lielời nói dối kỳ quái
Phó từ
- Từ lóng Rất, cực kỳ.
Dạng từ của whacking
| Số nhiều | whackings |
Câu hỏi thường gặp
whacking nghĩa là gì?
whacking (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự đánh đập, to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường.
whacking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whacking: giọng Mỹ (US) /ˈʍæ.kiɳ/.