TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whacking

US/ˈʍæ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

whacking nghĩa là sự đánh đập, to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường.

Nghĩa của whacking

Danh từ

  1. Sự đánh đập.

Tính từ

  1. Từ lóng To lớn khác thường.
  2. Kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật).
    • a whacking lielời nói dối kỳ quái

Phó từ

  1. Từ lóng Rất, cực kỳ.

Dạng từ của whacking

Số nhiềuwhackings

Câu hỏi thường gặp

whacking nghĩa là gì?

whacking (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự đánh đập, to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường.

whacking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whacking: giọng Mỹ (US) /ˈʍæ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.