TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whacker

UK/ˈwækə(ɹ)/ US/ˈwækə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

whacker nghĩa là điều quái gở, chuyện quái gở.

Nghĩa của whacker

Danh từ

  1. Từ lóng Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.
  2. Điều quái gở, chuyện quái gở.

Dạng từ của whacker

Số nhiềuwhackers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whacker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whacker nghĩa là gì?

whacker (danh từ) nghĩa là điều quái gở, chuyện quái gở.

whacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whacker: giọng Anh (UK) /ˈwækə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwækə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.