whacker
UK/ˈwækə(ɹ)/
US/ˈwækə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
whacker nghĩa là điều quái gở, chuyện quái gở.
Nghĩa của whacker
Danh từ
- Từ lóng Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.
- Điều quái gở, chuyện quái gở.
Dạng từ của whacker
| Số nhiều | whackers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whacker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whacker nghĩa là gì?
whacker (danh từ) nghĩa là điều quái gở, chuyện quái gở.
whacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whacker: giọng Anh (UK) /ˈwækə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwækə(ɹ)/.