whale
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪl/
US/ˈweɪl/
giọng máy của trình duyệt
whale nghĩa là cá voi, đánh cá voi, đánh, quất.
Nghĩa của whale
Danh từ
- Động vật học Cá voi.
- Thông tục A whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị.
- a whale of a citymột thành phố mênh mông
- we had a whale of a timechúng ta đ vui chi tho thích
Nội động từ
- Đánh cá voi.
- to go whalingđi đánh cá voi
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đánh, quất.
Dạng từ của whale
| Số nhiều | whales |
| Ngôi thứ ba số ít | whales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whaling |
| Quá khứ phân từ | whaled |
| Quá khứ | whaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whale
Đồng nghĩa
Họ từ của whale
Cụm từ, thành ngữ với whale
- a whale on (at, for) something — Một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì.
- whale tail — Sự để lộ quần lót (thong, G-string) phía trên của cạp quần v.v.
Câu ví dụ với whale
- Throw a sprat to catch a whale. Thả con săn sắt bắt con cá rô.
- The whale is a very large mammal which lives in the sea. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
- The whale is a very large mammal that lives in the sea. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
- Whales are very large mammals that live in the ocean. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
- Whales belong to mammals. Cá voi thuộc loài động vật có vú.
- Whales are mammals. Cá voi là động vật có vú.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whale nghĩa là gì?
whale (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cá voi, đánh cá voi, đánh, quất.
whale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whale: giọng Anh (UK) /ˈweɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪl/.