TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what is your name

UK/ˈwɒt ɪz jə(ɹ)ˈneɪm/ US/ˈwʌt ɪz jəɹ ˈneɪm/ giọng máy của trình duyệt

what is your name nghĩa là tên bạn là gì?, tên anh là gì?.

Nghĩa của what is your name

Cụm từ

  1. Tên bạn là gì?

Thành ngữ

  1. Tên bạn là gì?, tên anh là gì?, tên bà là gì?, tên chị là gì?, tên của con là gì?, tên em là gì?.

Câu ví dụ với what is your name

  • What is your name? Bà tên là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

what is your name nghĩa là gì?

what is your name (cụm từ, thành ngữ) nghĩa là tên bạn là gì?, tên anh là gì?.

what is your name phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của what is your name: giọng Anh (UK) /ˈwɒt ɪz jə(ɹ)ˈneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌt ɪz jəɹ ˈneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.