what the fuck
giọng máy của trình duyệt
what the fuck nghĩa là cái quái gì, cái quái gì vậy, thôi kệ, quái gì vậy.
Nghĩa của what the fuck
Cụm từ
- tục tĩu Cái quái gì... vậy?
- What the fuck happened to my car?Cái quái gì làm hư xe của tôi vậy?
Thán từ
- tục tĩu Cái quái gì vậy?
- tục tĩu Thôi kệ.
- I finally said "eh, what the fuck" and quit my job.Tôi cuối cùng nói ra "thôi kệ" và nghỉ việc
Thành ngữ
- lóng Quái gì vậy, cái lồn gì thế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với what the fuck
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với what the fuck
- What the fuck is wrong with you? Mày bị cái khỉ gì vậy?
- What the fuck is wrong with me? Tôi bị cái gì vậy nè?
- What the fuck? Cái đéo gì vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
what the fuck nghĩa là gì?
what the fuck (cụm từ, thán từ, thành ngữ) nghĩa là cái quái gì, cái quái gì vậy, thôi kệ, quái gì vậy.