TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what the fuck

giọng máy của trình duyệt

what the fuck nghĩa là cái quái gì, cái quái gì vậy, thôi kệ, quái gì vậy.

Nghĩa của what the fuck

Cụm từ

  1. tục tĩu Cái quái gì... vậy?
    • What the fuck happened to my car?Cái quái gì làm hư xe của tôi vậy?

Thán từ

  1. tục tĩu Cái quái gì vậy?
  2. tục tĩu Thôi kệ.
    • I finally said "eh, what the fuck" and quit my job.Tôi cuối cùng nói ra "thôi kệ" và nghỉ việc

Thành ngữ

  1. lóng Quái gì vậy, cái lồn gì thế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với what the fuck

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với what the fuck

  • What the fuck is wrong with you? Mày bị cái khỉ gì vậy?
  • What the fuck is wrong with me? Tôi bị cái gì vậy nè?
  • What the fuck? Cái đéo gì vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

what the fuck nghĩa là gì?

what the fuck (cụm từ, thán từ, thành ngữ) nghĩa là cái quái gì, cái quái gì vậy, thôi kệ, quái gì vậy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.