whatever
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʍɒtˈɛv.ə/
US/wʌtˈɛv.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
whatever nghĩa là nào, dù thế nào, dù gì, thôi kệ.
Nghĩa của whatever
Hạn định từ
- Nào.
- there did not remain any doubt whatever in my mindtrong đầu óc tôi không còn mối nghi ngờ nào nữa
- take whatever measures you consider bestanh cứ dùng những biện pháp nào mà anh cho là tốt nhất
- Dù thế nào, dù gì.
- whatever difficulties you may encounterdù anh có gặp những khó khăn gì chăng nữa
Danh từ
- Bất cứ cái gì mà; tất cả cái gì mà.
- whatever you liketất cả cái gì (mà) anh thích
- Dù thế nào, dù (cái) gì.
- keep calm, whatever happensdù có gì xảy ra, hãy cứ bình tĩnh
Thán từ
- Hơi bất lịch sự Thôi kệ; ừ.
- Cái nào cũng không sao.
Dạng từ của whatever
| Số nhiều | whatevers |
| So sánh hơn | more whatever |
| So sánh nhất | most whatever |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whatever
Đồng nghĩa
Họ từ của whatever
Cụm từ, thành ngữ với whatever
- whatever for? — Nhưng tại sao chứ?.
Câu ví dụ với whatever
- I'll do whatever I can to help. Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ.
- You can do whatever you want now. Bây giờ bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn.
- Whatever you do, you must do your best. Làm gì thì cũng phải cố hết sức.
- Whatever happens, we'll always be friends. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn.
- Do whatever the fuck you want. Mày làm cái đéo gì thì làm.
- Do whatever he tells you. Làm bất cứ điều gì anh ấy nói với bạn.
- I cannot believe you, whatever reasons you may give. Tôi không thể tin bạn, dù cho bạn có đưa ra lí do gì đi nữa.
- He believes whatever I say. Tôi nói gì anh ấy cũng tin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whatever nghĩa là gì?
whatever (hạn định từ, danh từ, thán từ) nghĩa là nào, dù thế nào, dù gì, thôi kệ.
whatever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whatever: giọng Anh (UK) /ʍɒtˈɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /wʌtˈɛv.ɚ/.