whatnot
UK/ˈwɒt.nɒt/
US/ˈwʌt.nɑt/
giọng máy của trình duyệt
whatnot nghĩa là đồ linh tinh, thứ tầm thường, tủ có kệ.
Nghĩa của whatnot
Danh từ
- Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).
- She'd put these whatnots in her hair as decoration.Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm
- Tủ có kệ.
Dạng từ của whatnot
| Số nhiều | whatnots |
Họ từ của whatnot
Câu hỏi thường gặp
whatnot nghĩa là gì?
whatnot (danh từ) nghĩa là đồ linh tinh, thứ tầm thường, tủ có kệ.
whatnot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whatnot: giọng Anh (UK) /ˈwɒt.nɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌt.nɑt/.