TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whatnot

UK/ˈwɒt.nɒt/ US/ˈwʌt.nɑt/ giọng máy của trình duyệt

whatnot nghĩa là đồ linh tinh, thứ tầm thường, tủ có kệ.

Nghĩa của whatnot

Danh từ

  1. Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).
    • She'd put these whatnots in her hair as decoration.Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm
  2. Tủ có kệ.

Dạng từ của whatnot

Số nhiềuwhatnots

Họ từ của whatnot

Câu hỏi thường gặp

whatnot nghĩa là gì?

whatnot (danh từ) nghĩa là đồ linh tinh, thứ tầm thường, tủ có kệ.

whatnot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whatnot: giọng Anh (UK) /ˈwɒt.nɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌt.nɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.