wheatear
UK/ˈʍiːtɪəɹ/
US/ˈʍiːtɪəɹ/
giọng máy của trình duyệt
wheatear nghĩa là chim bạc bụng.
Nghĩa của wheatear
Danh từ
- Động vật học Chim bạc bụng.
Dạng từ của wheatear
| Số nhiều | wheatears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheatear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wheatear nghĩa là gì?
wheatear (danh từ) nghĩa là chim bạc bụng.
wheatear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheatear: giọng Anh (UK) /ˈʍiːtɪəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈʍiːtɪəɹ/.