TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheedle

UK/ˈʍiː.dəl/ US/ˈʍiː.dəl/ giọng máy của trình duyệt

wheedle nghĩa là phỉnh, dỗ ngon, vòi khéo, tán tỉnh.

Nghĩa của wheedle

Ngoại động từ

  1. Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.
    • to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì
  2. Vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa.
    • to wheedle something out of someonetán tỉnh ai để lấy cái gì
    • to wheedle someone out of someonethingđánh lừa ai để lấy cái gì

Dạng từ của wheedle

Ngôi thứ ba số ítwheedles
Hiện tại phân từ (-ing)wheedling
Quá khứ phân từwheedled
Quá khứwheedled
Số nhiềuwheedles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheedle

Đồng nghĩa

Họ từ của wheedle

Câu hỏi thường gặp

wheedle nghĩa là gì?

wheedle (ngoại động từ) nghĩa là phỉnh, dỗ ngon, vòi khéo, tán tỉnh.

wheedle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheedle: giọng Anh (UK) /ˈʍiː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʍiː.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.