wheedle
UK/ˈʍiː.dəl/
US/ˈʍiː.dəl/
giọng máy của trình duyệt
wheedle nghĩa là phỉnh, dỗ ngon, vòi khéo, tán tỉnh.
Nghĩa của wheedle
Ngoại động từ
- Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.
- to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì
- Vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa.
- to wheedle something out of someonetán tỉnh ai để lấy cái gì
- to wheedle someone out of someonethingđánh lừa ai để lấy cái gì
Dạng từ của wheedle
| Ngôi thứ ba số ít | wheedles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wheedling |
| Quá khứ phân từ | wheedled |
| Quá khứ | wheedled |
| Số nhiều | wheedles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheedle
Đồng nghĩa
Họ từ của wheedle
Câu hỏi thường gặp
wheedle nghĩa là gì?
wheedle (ngoại động từ) nghĩa là phỉnh, dỗ ngon, vòi khéo, tán tỉnh.
wheedle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheedle: giọng Anh (UK) /ˈʍiː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʍiː.dəl/.