TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheedler

giọng máy của trình duyệt

wheedler nghĩa là người phỉnh, người dỗ dành, người vòi khéo, người tán tỉnh.

Nghĩa của wheedler

Danh từ

  1. Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.
  2. Người vòi khéo, người tán tỉnh.

Dạng từ của wheedler

Số nhiềuwheedlers

Câu hỏi thường gặp

wheedler nghĩa là gì?

wheedler (danh từ) nghĩa là người phỉnh, người dỗ dành, người vòi khéo, người tán tỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.