wheedler
giọng máy của trình duyệt
wheedler nghĩa là người phỉnh, người dỗ dành, người vòi khéo, người tán tỉnh.
Nghĩa của wheedler
Danh từ
- Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.
- Người vòi khéo, người tán tỉnh.
Dạng từ của wheedler
| Số nhiều | wheedlers |
Câu hỏi thường gặp
wheedler nghĩa là gì?
wheedler (danh từ) nghĩa là người phỉnh, người dỗ dành, người vòi khéo, người tán tỉnh.